语法NGỮ PHÁP
121 cấu trúc theo HSK 1–6 · giải thích bằng tiếng Việt, có ví dụ và Hán-Việt.
非但…而且…phi đãn…nhi thả…
HSK 6Liên từ非但 + Vế câu 1, 而且 + Vế câu 2
Cấu trúc 非但…而且… mang nghĩa 'không những... mà còn...', dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết.
不仅仅bất cận cận
HSK 6Nhấn mạnhChủ ngữ + 不仅仅 + Vế 1, 也/还/而且 + Vế 2
不仅仅 dùng để nhấn mạnh sự việc không chỉ giới hạn ở một điểm, mà còn có thêm thông tin quan trọng khác.
仅仅…而已cận cận…nhi dĩ
HSK 6Nhấn mạnh仅仅 + Cụm từ/Mệnh đề + 而已
Cấu trúc 仅仅…而已 dùng để nhấn mạnh sự việc chỉ ở mức độ đó, không hơn, thường dịch là 'chỉ là... mà thôi'.
只不过…而已chỉ bất quá…nhi dĩ
HSK 6Nhấn mạnhChủ ngữ + 只不过 + Động từ/Tính từ/Cụm từ + 而已
Cấu trúc 只不过…而已 dùng để nhấn mạnh sự việc không có gì to tát, chỉ đơn giản là... mà thôi.
无非vô phi
HSK 6Nhấn mạnhChủ ngữ + 无非 + (是/就是) + Lý do / Sự thật
无非 dùng để nhấn mạnh rằng một sự việc thực chất chỉ là vì một lý do đơn giản nào đó, không có gì khác.
未免vị miễn
HSK 6Nhấn mạnhChủ ngữ + 未免 + Tính từ / Động từ tâm lý (+ 了)
Phó từ 未免 dùng để nhận xét nhẹ nhàng rằng điều gì đó hơi quá mức hoặc không hợp lý.
不免bất miễn
HSK 6Nhấn mạnhChủ ngữ + 不免 + Động từ/Tính từ
不免 dùng để diễn tả một kết quả không thể tránh khỏi do một nguyên nhân nào đó.
势必thế tất
HSK 6Nhấn mạnhChủ ngữ + 势必 + Động từ/Cụm động từ
Phó từ 势必 dùng để nhấn mạnh một kết quả nào đó chắc chắn sẽ xảy ra do một nguyên nhân nhất định.
必然tất nhiên
HSK 6Nhấn mạnhChủ ngữ + 必然 + Động từ / Cụm động từ
必然 dùng để khẳng định một kết quả nào đó là không thể tránh khỏi, chắc chắn sẽ xảy ra do một quy luật hay logic.
理所当然lí sở đương nhiên
HSK 6Nhấn mạnh理所当然 có thể làm vị ngữ, trạng ngữ (với 地), hoặc định ngữ (với 的).
Dùng để chỉ một việc gì đó là đương nhiên, hợp lý theo lẽ thường và không có gì phải nghi ngờ.
不言而喻bất ngôn nhi dụ
HSK 6Nhấn mạnhThành ngữ cố định: 不 (không) + 言 (nói) + 而 (mà) + 喻 (hiểu).
Một sự thật hay tình huống hiển nhiên đến mức không cần phải giải thích thêm.
毫无疑问hào vô nghi vấn
HSK 6Nhấn mạnh毫无疑问, + Mệnh đề
毫无疑问 dùng để khẳng định một điều gì đó là hoàn toàn chắc chắn, không có gì phải nghi ngờ.
众所周知chúng sở chu tri
HSK 6Nhấn mạnh众所周知, + Mệnh đề
众所周知 là một thành ngữ dùng để giới thiệu một sự thật hiển nhiên mà ai cũng biết.
难道…不成?nan đạo…bất thành
HSK 6Câu hỏi难道 + Mệnh đề + 不成?
Dùng để hỏi tu từ, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc không tin, tương đương với 'Lẽ nào... hay sao?'.
莫非…?mạc phi
HSK 6Câu hỏi莫非 + Mệnh đề/Câu hỏi?
莫非 dùng để hỏi tu từ hoặc phỏng đoán, mang ý nghĩa 'lẽ nào', 'chẳng lẽ', thường trang trọng hơn 难道.
莫非…不成?mạc phi…bất thành
HSK 6Câu hỏi莫非 + Phán đoán/suy đoán + 不成?
Dùng để hỏi ngược lại một cách tu từ, biểu thị sự nghi ngờ hoặc ngạc nhiên về một phán đoán nào đó.
岂不…?khởi bất
HSK 6Câu hỏiChủ ngữ + 岂不 + Động từ/Tính từ + (Tân ngữ) + ?
Dùng để hỏi tu từ, mang ý nghĩa khẳng định mạnh mẽ, tương đương với 'chẳng phải là... sao?'.
岂能…?khởi năng
HSK 6Câu hỏiChủ ngữ + 岂能 + Động từ/Cụm động từ?
岂能... dùng để hỏi tu từ, mang ý nghĩa 'làm sao có thể...', thể hiện sự không thể hoặc không nên.
岂有此理khởi hữu thử lí
HSK 6Câu hỏiCụm từ cố định: 岂有此理
Biểu thị sự phẫn nộ tột độ trước một sự việc vô lý, không thể chấp nhận được.
何尝hà thường
HSK 6Câu hỏiChủ ngữ + 何尝 + (不/没) + Động từ/Tính từ?
何尝 dùng trong câu hỏi tu từ để nhấn mạnh điều ngược lại, nghĩa là 'có bao giờ mà không...'.
何尝不…hà thường bất
HSK 6Câu hỏiChủ ngữ + 何尝不 + Động từ/Tính từ + (Tân ngữ)
Dùng để nhấn mạnh sự khẳng định dưới hình thức câu hỏi tu từ, có nghĩa là "lẽ nào lại không...".
更何况canh hà huống
HSK 6Liên từMệnh đề 1, 更何况 + Mệnh đề 2 (lý do mạnh hơn)
更何况 dùng để nhấn mạnh một lý do rõ ràng hơn, có nghĩa là 'huống chi', 'huống hồ'.
况且huống thả
HSK 6Liên từMệnh đề 1, 况且 + Mệnh đề 2 (lý do bổ sung mạnh hơn)
况且 dùng để bổ sung một lý do mạnh hơn, nhấn mạnh thêm cho điều đã nói trước đó.
尚且…何况…thượng thả…hà huống
HSK 6Liên từ尚且 + Vế câu 1 (điều khó hơn/ít có khả năng hơn), 何况 + Vế câu 2 (điều dễ hơn/có khả năng hơn) + 呢?
Cấu trúc 'đến...còn..., huống chi là...' dùng để so sánh, nhấn mạnh một điều hiển nhiên dựa trên một lập luận tăng tiến.
固然…但是…cố nhiên…đãn thị…
HSK 6Liên từ固然 + Mệnh đề 1, 但是 + Mệnh đề 2
固然…但是… dùng để thừa nhận một sự thật ở vế đầu, nhưng nhấn mạnh ý trái ngược hoặc quan trọng hơn ở vế sau.
尽管如此tận quản như thử
HSK 6Liên từVế câu 1。尽管如此,Vế câu 2。
Dùng để giới thiệu một kết quả bất ngờ, trái ngược với điều đã được đề cập ngay trước đó.
即便如此tức tiện như thử
HSK 6Liên từVế câu 1. 即便如此, vế câu 2.
Dùng để nối hai vế câu, biểu thị sự nhượng bộ mạnh mẽ với ý nghĩa là 'dù vậy', 'dù thế'.
反之phản chi
HSK 6Liên từMệnh đề 1, 反之, Mệnh đề 2
Liên từ 反之 dùng để giới thiệu một tình huống hoặc kết quả trái ngược với điều đã nói trước đó.
不然bất nhiên
HSK 6Liên từMệnh đề 1 (điều kiện/đề nghị), 不然 + Mệnh đề 2 (kết quả tiêu cực)
Liên từ 不然 có nghĩa là 'nếu không thì', dùng để chỉ một kết quả không mong muốn sẽ xảy ra.
倘若…就…thảng nhược…tựu…
HSK 6Điều kiện倘若 + Mệnh đề giả thiết, (Chủ ngữ) + 就 + Mệnh đề kết quả
倘若…就… là cấu trúc giả thiết trang trọng, mang nghĩa 'nếu như/giả sử…thì…'.
假使…就…giả sử…tựu…
HSK 6Điều kiện假使 + Mệnh đề giả thiết, (Chủ ngữ) + 就 + Mệnh đề kết quả
Cấu trúc 假使…就… dùng để diễn tả một giả thiết và kết quả tương ứng, tương tự như 'giả sử... thì...'.
若…则…nhược…tắc…
HSK 6Điều kiện若 + Mệnh đề điều kiện, 则 + Mệnh đề kết quả
若…则… là cấu trúc 'nếu... thì...' trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc diễn văn.
一经…就…nhất kinh…tựu…
HSK 6Điều kiện一经 + Động từ/Cụm động từ, (Chủ ngữ) + 就 + Động từ/Cụm động từ
Cấu trúc 一经…就… dùng để diễn tả 'một khi đã... thì liền...', thường dùng trong các tình huống trang trọng, quy định hoặc quy trình.
凡是…都…phàm thị…đô…
HSK 6Điều kiện凡是 + Điều kiện/Phạm vi + 都 + Kết quả
Cấu trúc 凡是…都… dùng để nhấn mạnh rằng mọi trường hợp trong một phạm vi nhất định đều có chung một kết quả.
但凡…都…đãn phàm…đô…
HSK 6Điều kiện但凡 + Điều kiện/Đối tượng + 都/就 + Kết quả
Cấu trúc 但凡…都… dùng để nhấn mạnh rằng hễ thỏa mãn một điều kiện nào đó thì đều dẫn đến một kết quả nhất định.
鉴于giám ư
HSK 6Liên từ鉴于 + Nguyên nhân/Tình hình, + Kết quả/Hành động
Liên từ 鉴于 dùng để giới thiệu nguyên nhân hoặc cơ sở cho một quyết định, hành động mang tính trang trọng.
为…起见vi…khởi kiến
HSK 6Khác为 + Mục đích/Lợi ích + 起见, Mệnh đề chính
Cấu trúc 为…起见 dùng để diễn tả hành động được thực hiện vì lợi ích hoặc mục đích nào đó, mang tính trang trọng.
以致dĩ trí
HSK 6Liên từVế câu 1 (Nguyên nhân) + 以致 + Vế câu 2 (Kết quả tiêu cực)
Liên từ 以致 dùng để chỉ một kết quả không mong muốn do nguyên nhân ở vế trước gây ra.
以至dĩ chí
HSK 6Liên từVế câu 1 (nguyên nhân/hành động) + 以至 + Vế câu 2 (kết quả)
Liên từ 以至 nối nguyên nhân với một kết quả nghiêm trọng hoặc không ngờ tới, mang nghĩa 'đến nỗi', 'đến mức'.
以至于dĩ chí ư
HSK 6Liên từVế 1 (Nguyên nhân), 以至于 + Vế 2 (Kết quả)
Dùng để nối kết quả (thường ở mức độ cao hoặc không mong muốn) với nguyên nhân đã gây ra nó.
致使trí sử
HSK 6Sai khiếnNguyên nhân + 致使 + Kết quả (xấu)
Động từ 致使 dùng để chỉ một nguyên nhân dẫn đến một kết quả xấu, không mong muốn, thường dùng trong văn viết.
导致đạo trí
HSK 6Sai khiếnNguyên nhân (Danh từ/Cụm từ) + 导致 + Kết quả (tiêu cực)
Động từ 导致 dùng để chỉ một nguyên nhân dẫn đến một kết quả xấu hoặc không mong muốn.
让人…nhượng nhân
HSK 6Sai khiếnChủ ngữ (sự việc/tình huống) + 让人 + Động từ tâm lý/Tính từ
Cấu trúc 让人 dùng để diễn tả một sự việc hoặc tình huống gây ra một cảm xúc hoặc trạng thái nào đó cho người khác.
令人…lệnh nhân
HSK 6Sai khiếnChủ ngữ (sự vật/việc) + 令人 + Động từ tâm lý / Tính từ
Cấu trúc 令人 dùng để diễn tả một sự vật, sự việc gây ra một cảm xúc hoặc trạng thái nào đó cho người khác một cách trang trọng.
被…所…bị…sở…
HSK 6Bị động (把/被)Chủ ngữ + 被 + (Tác nhân) + 所 + Động từ
Cấu trúc 被…所… là dạng bị động trang trọng, thường dùng trong văn viết để nhấn mạnh hành động.
受到 + N + 的 + Vthụ đáo
HSK 6Bị động (把/被)Chủ ngữ + 受到 + (Đối tượng tác động) + 的 + Danh động từ
Cấu trúc 受到...的... dùng để diễn tả việc chủ ngữ nhận được hoặc chịu sự tác động trừu tượng từ một đối tượng nào đó.
遭到tao đáo
HSK 6Bị động (把/被)Chủ ngữ + 遭到 + Tân ngữ (danh từ trừu tượng tiêu cực)
Dùng để chỉ việc gặp phải hoặc chịu đựng một điều gì đó không may, tiêu cực, thường mang tính trang trọng.
遭受tao thụ
HSK 6Bị động (把/被)Chủ ngữ + 遭受 + Tân ngữ (điều tiêu cực)
Động từ 遭受 có nghĩa là gánh chịu hoặc trải qua điều gì đó tiêu cực, bất lợi, thường là trừu tượng.
连同liên đồng
HSK 6Liên từDanh từ 1 + 连同 + Danh từ 2 + (Phó từ) + Động từ
连同 là liên từ, dùng để nối các danh từ, có nghĩa là 'cùng với', 'kèm theo', nhấn mạnh sự bao gồm của vế sau.
连…带…liên…đới…
HSK 6Liên từ连 + Động từ/Danh từ 1 + 带 + Động từ/Danh từ 2
Cấu trúc 连…带… dùng để liệt kê hai hành động hoặc sự vật liên quan, thường xảy ra đồng thời hoặc đi kèm nhau.
甚至于thậm chí ư
HSK 6Nhấn mạnhMệnh đề 1 + 甚至于 + Mệnh đề 2 (ví dụ cực đoan/bất ngờ)
Dùng để nhấn mạnh một ví dụ cực đoan hoặc bất ngờ, có nghĩa là 'thậm chí', 'đến nỗi mà'.
尤其vưu kì
HSK 6Nhấn mạnhMệnh đề 1 (phạm vi chung), 尤其 + Đối tượng/Tình huống được nhấn mạnh
Phó từ 尤其 dùng để nhấn mạnh một đối tượng hoặc tình huống nổi bật hơn trong một phạm vi đã nêu.
归根到底quy căn đáo để
HSK 6Nhấn mạnh归根到底,+ Mệnh đề
归根到底 dùng để nhấn mạnh kết luận hoặc nguyên nhân cốt lõi nhất sau khi đã xem xét mọi khía cạnh.
总而言之tổng nhi ngôn chi
HSK 6Liên từ总而言之,+ [Mệnh đề tóm tắt]
总而言之 dùng để tóm tắt lại những điều đã nói trước đó, tương đương với 'tóm lại là' hoặc 'nói chung là'.
换言之hoán ngôn chi
HSK 6Liên từMệnh đề 1, 换言之, Mệnh đề 2 (diễn giải lại Mệnh đề 1)
换言之 dùng để diễn đạt lại một ý đã nói trước đó bằng một cách khác, thường là để làm rõ nghĩa hơn.
换句话说hoán cú thoại thuyết
HSK 6Liên từMệnh đề 1, 换句话说, Mệnh đề 2 (diễn giải lại Mệnh đề 1)
换句话说 dùng để diễn đạt lại một ý đã nói trước đó bằng cách khác cho dễ hiểu hơn.
也就是说dã tựu thị thuyết
HSK 6Liên từMệnh đề 1, 也就是说, Mệnh đề 2 (giải thích Mệnh đề 1)
Cụm từ 也就是说 dùng để giải thích lại một ý vừa nói, tương đương với 'tức là' hoặc 'nói cách khác'.
不论…都…bất luận…đô…
HSK 6Điều kiện不论 + Điều kiện (dạng câu hỏi/lựa chọn) + (Chủ ngữ) + 都/也 + Kết quả
Cấu trúc 不论…都… dùng để diễn tả kết quả không thay đổi dù điều kiện có thay đổi thế nào.
无论如何vô luận như hà
HSK 6Nhấn mạnh无论如何,Chủ ngữ + 都/也 + Động từ/Tính từ
无论如何 có nghĩa là 'dù thế nào đi nữa', nhấn mạnh một quyết định hay kết quả không thay đổi bởi bất kỳ điều kiện gì.
就…而言tựu…nhi ngôn
HSK 6Khác就 + Đối tượng/Phạm vi + 而言, Mệnh đề chính
就…而言 dùng để giới hạn phạm vi thảo luận, có nghĩa là 'xét về mặt...' hoặc 'đối với... mà nói'.
据…(说/报道)cứ
HSK 6Khác据 + Nguồn thông tin + (说/报道), + Mệnh đề
Cấu trúc 据…(说/报道) dùng để trích dẫn nguồn thông tin, có nghĩa là 'theo như...'.
据说cứ thuyết
HSK 6Khác据说 + Mệnh đề (thông tin nghe nói)
据说 dùng để trích dẫn một thông tin nghe nói, không chắc chắn, tương đương với 'nghe nói là' trong tiếng Việt.
犹如do như
HSK 6KhácSự vật A + 犹如 + Sự vật B
犹如 dùng để so sánh một cách văn chương, mang nghĩa 'giống hệt như', 'tựa như', thường dùng trong văn viết.
仿佛phảng phất
HSK 6KhácChủ ngữ + 仿佛 + Động từ/Cụm tính từ
Phó từ 仿佛 dùng để diễn tả sự so sánh hoặc phỏng đoán, mang nghĩa 'dường như', 'tựa như', 'cứ như là'.
…罢了bãi liễu
HSK 6Nhấn mạnhMệnh đề + 罢了
罢了 dùng ở cuối câu để nhấn mạnh rằng sự việc chỉ có vậy, không có gì to tát, tương đương "chỉ là... mà thôi".
…也好…也罢dã hảo…dã bãi
HSK 6Nhấn mạnhA 也好, B 也罢, (Chủ ngữ) + 都/也 + Kết quả
Cấu trúc …也好…也罢 dùng để liệt kê các khả năng, nhấn mạnh rằng kết quả cuối cùng không thay đổi dù lựa chọn là gì.
说 + V + 就 + Vthuyết…tựu
HSK 6Nhấn mạnh说 + Động từ + 就 + Động từ
Cấu trúc '说 + V + 就 + V' diễn tả một hành động xảy ra ngay lập tức, không chút do dự.
左 + V + 右 + Vtả…hữu
HSK 6Nhấn mạnh左 + Động từ + 右 + Động từ
Cấu trúc '左...右...' diễn tả hành động lặp đi lặp lại hoặc sự cân nhắc, đắn đo.
时而…时而…thì nhi…thì nhi…
HSK 6Thời gian时而 + Động từ/Tính từ 1, 时而 + Động từ/Tính từ 2
Cấu trúc 时而…时而… dùng để diễn tả hai trạng thái hoặc hành động xen kẽ, thay đổi qua lại một cách không đều đặn.
不时bất thì
HSK 6Thời gianChủ ngữ + 不时 + Động từ + (Tân ngữ)
Phó từ 不时 diễn tả một hành động xảy ra thường xuyên nhưng không theo quy luật, tương tự như 'thỉnh thoảng' hoặc 'lúc lúc'.
日益nhật ích
HSK 6Thời gianChủ ngữ + 日益 + Tính từ/Động từ (thường là 2 âm tiết)
Phó từ 日益 dùng để diễn tả sự thay đổi tăng dần theo thời gian, tương đương với 'ngày càng'.
到…为止đáo…vi chỉ
HSK 6Thời gian到 + Mốc thời gian / Sự việc + 为止
Cấu trúc 到…为止 chỉ một hành động hoặc trạng thái kéo dài cho đến một thời điểm cụ thể thì dừng lại.
…以来dĩ lai
HSK 6Thời gianMốc thời gian/Sự kiện + 以来
Dùng để chỉ một khoảng thời gian bắt đầu từ một mốc trong quá khứ và kéo dài liên tục cho đến hiện tại.
自…以来tự…dĩ lai
HSK 6Thời gian自 + Mốc thời gian/Sự kiện + 以来, Chủ ngữ + Vị ngữ
Cấu trúc 自…以来 dùng để chỉ một khoảng thời gian bắt đầu từ một mốc trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
自从…以来tự tòng…dĩ lai
HSK 6Thời gian自从 + Mốc thời gian/Sự kiện + 以来, + Mệnh đề chính
自从…以来 dùng để chỉ một khoảng thời gian bắt đầu từ một mốc trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
…之际chi tế
HSK 6Thời gianCụm Động từ / Cụm Danh từ + 之际
Cấu trúc …之际 dùng để chỉ một thời điểm hoặc dịp đặc biệt, thường mang sắc thái trang trọng.
特意đặc ý
HSK 6KhácChủ ngữ + 特意 + Động từ + (Tân ngữ)
Phó từ 特意 diễn tả hành động được làm có chủ đích, đặc biệt vì một người hay một việc cụ thể.
故意cố ý
HSK 6KhácChủ ngữ + 故意 + Động từ + (Tân ngữ)
Phó từ 故意 diễn tả hành động được thực hiện một cách có chủ đích, thường mang hàm ý không tốt.
不妨bất phương
HSK 6Trợ động từChủ ngữ + 不妨 + Động từ + (Tân ngữ)
不妨 dùng để đưa ra một đề xuất nhẹ nhàng, mang ý 'sao không thử làm gì đó'.
不必bất tất
HSK 6Trợ động từChủ ngữ + 不必 + Động từ (+ Tân ngữ)
不必 dùng để diễn tả một hành động nào đó là không cần thiết hoặc không bắt buộc phải làm.
说不定thuyết bất định
HSK 6Trợ động từ说不定 + Mệnh đề
Dùng để diễn tả khả năng một việc gì đó có thể xảy ra, tương tự như 'có lẽ' hoặc 'biết đâu chừng'.
人家nhân gia
HSK 6Khác人家 + Động từ (+ Tân ngữ) / Chủ ngữ + Động từ + 人家
人家 là đại từ linh hoạt, chỉ 'người khác', 'người ta', hoặc dùng để tự xưng một cách thân mật, nũng nịu.
…嘛ma
HSK 6Trợ động từCâu + 嘛
Trợ từ ngữ khí 嘛 dùng để chỉ một điều hiển nhiên, một sự thật mà người nói và người nghe đều biết.
能…就…năng…tựu…
HSK 6Trợ động từ能 + Động từ/Tính từ (+ Tân ngữ) + 就 + Động từ/Tính từ (+ Tân ngữ)
Cấu trúc 能…就… diễn tả việc cố gắng làm gì đó hết mức có thể trong điều kiện cho phép.
顶多đính đa
HSK 6Nhấn mạnhChủ ngữ + 顶多 + Động từ / Số lượng
顶多 dùng để ước lượng mức cao nhất có thể, mang nghĩa 'nhiều nhất là' hoặc 'cùng lắm là'.
至少chí thiểu
HSK 6Nhấn mạnhChủ ngữ + 至少 + Động từ/Cụm số lượng
Phó từ 至少 dùng để chỉ mức độ hoặc số lượng tối thiểu, có nghĩa là 'ít nhất' hoặc 'ít ra'.
…左右tả hữu
HSK 6Lượng từSố lượng / Mốc thời gian + 左右
左右 dùng sau số lượng hoặc thời gian để chỉ sự ước lượng, nghĩa là 'khoảng', 'tầm', 'xấp xỉ'.
…上下thượng hạ
HSK 6Lượng từSố từ + 上下
Dùng sau một con số để biểu thị sự xấp xỉ, có nghĩa là "khoảng chừng, trên dưới".
Loại từ động lượng 番phiên
HSK 6Lượng từĐộng từ + 一 + 番 + (Tân ngữ)
Lượng từ 番 dùng cho những hành động tốn nhiều thời gian, công sức hoặc có một quá trình nhất định.
Loại từ động lượng 顿đốn
HSK 6Lượng từSố từ + 顿 + (Danh từ) hoặc Động từ + (了) + 一 + 顿
Lượng từ 顿 dùng để chỉ số lần của bữa ăn, hoặc một trận mắng, một trận đòn.
Loại từ động lượng 阵trận
HSK 6Lượng từSố từ (thường là 一) + 阵 + Danh từ (chỉ hiện tượng tự nhiên, âm thanh, cảm giác...)
Lượng từ 阵 dùng cho những sự việc xảy ra đột ngột và kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn như cơn gió, trận mưa, tràng pháo tay.
Loại từ động lượng 场trường
HSK 6Lượng từSố từ (thường là 一) + 场 + Danh từ (chỉ sự kiện, hiện tượng)
Lượng từ 场: chǎng (sự kiện: phim, trận đấu) và cháng (hiện tượng/tai họa: mưa, bệnh)
百分之 + 数bách phân chi
HSK 6Lượng từ百分之 + Con số
Cấu trúc 百分之 dùng để biểu thị tỷ lệ phần trăm, tương đương với ký hiệu % trong tiếng Việt.
分之 (phân số)phân chi
HSK 6Lượng từMẫu số + 分之 + Tử số
Cấu trúc 'X 分之 Y' dùng để biểu thị phân số hoặc phần trăm, có nghĩa là 'Y phần X', đọc ngược so với tiếng Việt.
Động từ + 透thấu
HSK 6Bổ ngữĐộng từ + 透
Bổ ngữ kết quả 透 (thấu) diễn tả hành động được thực hiện một cách triệt để, thấu đáo hoặc xuyên suốt.
Động từ + 死tử
HSK 6Bổ ngữĐộng từ / Tính từ + 死 + (了)
Dùng sau động từ/tính từ để chỉ mức độ cực kỳ cao, mang ý nghĩa phóng đại 'chết đi được'.
Động từ + 烦phiền
HSK 6Bổ ngữĐộng từ + 烦
Bổ ngữ kết quả 烦 diễn tả sự chán ngấy, bực bội khi một hành động lặp đi lặp lại quá nhiều.
Động từ + 够cấu
HSK 6Bổ ngữĐộng từ + 够
Dùng sau động từ, biểu thị hành động đã đạt đến mức độ đủ, thường mang nghĩa đã chán hoặc không muốn tiếp tục nữa.
Động từ + 满mãn
HSK 6Bổ ngữĐộng từ + 满
Bổ ngữ kết quả 满 (mãn) diễn tả hành động làm cho một không gian hoặc vật chứa được lấp đầy, không còn chỗ trống.
Động từ + 遍biến
HSK 6Bổ ngữĐộng từ + (了/过) + (Số từ) + 遍 + (Tân ngữ)
Dùng sau động từ, 遍 chỉ số lần hoàn thành một hành động từ đầu đến cuối.