语法NGỮ PHÁP
51 cấu trúc theo HSK 1–6 · giải thích bằng tiếng Việt, có ví dụ và Hán-Việt.
是thị
HSK 1KhácChủ ngữ + 是 + Tân ngữ
Động từ 是 dùng để khẳng định sự vật A chính là sự vật B, tương đương với 'là' trong tiếng Việt.
是…的thị…đích
HSK 1Nhấn mạnhChủ ngữ + 是 + [Thành phần nhấn mạnh] + Động từ + 的
Cấu trúc 是…的 dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, hoặc cách thức của một hành động đã xảy ra.
有hữu
HSK 1KhácChủ ngữ/Nơi chốn + 有 + Tân ngữ/Danh từ
Động từ 有 dùng để diễn tả sự sở hữu (tôi có...) hoặc sự tồn tại của người/vật ở một nơi nào đó.
不bất
HSK 1Phủ địnhChủ ngữ + 不 + Động từ / Tính từ
Phó từ 不 dùng để phủ định hành động ở hiện tại, tương lai, hoặc một sự thật hay thói quen.
没một
HSK 1Phủ địnhChủ ngữ + 没(有) + Động từ + (Tân ngữ)
Phó từ 没 dùng để phủ định hành động trong quá khứ hoặc phủ định sự sở hữu (của 有).
不 vs 没bất - một
HSK 1Phủ địnhPhủ định chung: Chủ ngữ + 不 + Động từ/Tính từ. Phủ định quá khứ/sở hữu: Chủ ngữ + 没(有) + Động từ.
不 phủ định hiện tại/tương lai và thói quen, còn 没 phủ định hành động trong quá khứ và sự sở hữu (有).
吗ma
HSK 1Câu hỏiCâu trần thuật + 吗?
Trợ từ 吗 đặt cuối câu trần thuật để biến nó thành câu hỏi có/không.
呢ni
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ/Danh từ + 呢?
Trợ từ 呢 dùng để hỏi ngược lại một câu hỏi tương tự, hoặc hỏi về vị trí của một người/vật.
吧ba
HSK 1Trợ động từCâu + 吧
Trợ từ ngữ khí 吧 dùng để đưa ra lời đề nghị, yêu cầu một cách nhẹ nhàng hoặc biểu thị sự phỏng đoán.
啊a
HSK 1Trợ động từCâu + 啊
Trợ từ ngữ khí 啊 đặt cuối câu để thể hiện cảm thán, ngạc nhiên, hoặc khẳng định.
了 (hoàn thành)liễu
HSK 1Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + Động từ + 了 + (Tân ngữ)
Trợ từ 了 đặt sau động từ để báo hiệu hành động đã hoàn tất.
了 (thay đổi trạng thái)liễu
HSK 1Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + (Phó từ) + Tính từ/Động từ + 了
Trợ từ 了 ở cuối câu báo hiệu một tình huống mới đã phát sinh hoặc một sự thay đổi trạng thái.
太…了thái…liễu
HSK 1Nhấn mạnhChủ ngữ + 太 + Tính từ/Động từ tâm lý + 了
Cấu trúc 太…了 dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính từ hoặc cảm xúc, thường mang sắc thái cảm thán.
很 + tính từhấn
HSK 1KhácChủ ngữ + 很 + Tính từ
Phó từ 很 thường đứng trước tính từ để hoàn thiện câu, không nhất thiết mang nghĩa 'rất'.
不太bất thái
HSK 1Phủ địnhChủ ngữ + 不太 + Tính từ / Động từ tâm lý
Dùng để phủ định một cách nhẹ nhàng, có nghĩa là "không... lắm" hoặc "không hẳn là".
也dã
HSK 1KhácChủ ngữ + 也 + Động từ/Tính từ
Phó từ 也 dùng để diễn tả sự tương đồng, có nghĩa là 'cũng'.
都đô
HSK 1KhácChủ ngữ (số nhiều/liệt kê) + 都 + Động từ/Tính từ
Phó từ 都 (dōu) có nghĩa là 'đều', dùng để chỉ tất cả các đối tượng đã được liệt kê trước đó.
正在chính tại
HSK 1Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + 正在 + Động từ + (Tân ngữ)
正在 dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói.
在 (tiếp diễn)tại
HSK 1Thể (đang/rồi)Chủ ngữ + 在 + Động từ + (Tân ngữ)
Phó từ 在 đứng trước động từ để diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
在 (vị trí)tại
HSK 1Vị tríChủ ngữ + 在 + Nơi chốn + (Động từ)
Giới từ 在 dùng để chỉ vị trí của người hoặc vật, có nghĩa là 'ở', 'tại'.
和hoà
HSK 1Liên từDanh từ 1 + 和 + Danh từ 2
Liên từ 和 dùng để nối hai hoặc nhiều danh từ với nhau, có nghĩa là 'và', 'với'.
的 (sở hữu)đích
HSK 1KhácNgười/Vật sở hữu + 的 + Người/Vật bị sở hữu
Trợ từ 的 dùng để chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt.
能năng
HSK 1Trợ động từChủ ngữ + 能 + Động từ + (Tân ngữ)
Trợ động từ 能 (năng) diễn tả khả năng làm gì đó, hoặc một việc có thể xảy ra hay không.
会hội
HSK 1Trợ động từChủ ngữ + 会 + Động từ + (Tân ngữ)
Trợ động từ 会 có hai nghĩa chính: 'biết' một kỹ năng đã học, hoặc 'sẽ' xảy ra trong tương lai.
想tưởng
HSK 1Trợ động từChủ ngữ + 想 + Động từ + (Tân ngữ)
想 là trợ động từ, dùng để diễn tả mong muốn hoặc dự định làm một việc gì đó, tương đương với 'muốn' trong tiếng Việt.
要yếu
HSK 1Trợ động từChủ ngữ + 要 + Động từ + (Tân ngữ)
要 dùng để diễn tả mong muốn (muốn), dự định trong tương lai (sẽ), hoặc sự cần thiết (phải).
可以khả dĩ
HSK 1Trợ động từChủ ngữ + 可以 + Động từ + (Tân ngữ)
Trợ động từ 可以 dùng để xin phép, cho phép, hoặc diễn tả một việc có thể thực hiện được.
请thỉnh
HSK 1Khác请 + (Đại từ) + Động từ + (Tân ngữ)
请 dùng để đưa ra lời mời hoặc yêu cầu một cách lịch sự, tương đương với 'mời' hoặc 'vui lòng'.
叫khiếu
HSK 1KhácChủ ngữ + 叫 + Tên
Động từ 叫 dùng để giới thiệu hoặc hỏi tên của người, sự vật, hoặc địa điểm.
来/去lai/khứ
HSK 1KhácChủ ngữ + 来/去 + (Địa điểm)
来 (lái) và 去 (qù) là hai động từ chỉ phương hướng, thể hiện sự di chuyển về phía hoặc ra xa người nói.
怎么chẩm ma
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ + 怎么 + Động từ/Tính từ + ...?
怎么 là đại từ nghi vấn dùng để hỏi về phương thức, cách thức hoặc nguyên nhân của sự việc.
怎么样chẩm ma dạng
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ + 怎么样? hoặc Câu đề xuất, 怎么样?
怎么样 dùng để hỏi ý kiến hoặc đánh giá về một sự vật, sự việc, có nghĩa là 'thế nào?'.
什么thập ma
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ + Động từ + 什么 (+ Danh từ)?
Đại từ nghi vấn 什么 dùng để hỏi về sự vật hoặc sự việc, có nghĩa là 'cái gì', 'gì'.
谁thuỳ
HSK 1Câu hỏi谁 + Động từ...? / Chủ ngữ + Động từ + 谁?
谁 (shuí/shéi) là đại từ nghi vấn dùng để hỏi về người, có nghĩa là 'ai'.
哪na
HSK 1Câu hỏi哪 + (Số từ) + Lượng từ + Danh từ?
哪 là đại từ nghi vấn, dùng để hỏi "cái nào", "người nào" hoặc "nơi nào" trong một phạm vi lựa chọn nhất định.
哪儿na nhi
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ + Động từ + (在) + 哪儿?
Đại từ nghi vấn 哪儿 (nǎr) dùng để hỏi về nơi chốn, có nghĩa là 'ở đâu?'.
几kỉ
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ + Động từ + 几 + Lượng từ + Danh từ?
几 dùng để hỏi 'mấy', thường áp dụng cho số lượng nhỏ mà người hỏi dự đoán là dưới 10.
多少đa thiểu
HSK 1Câu hỏi多少 + (Lượng từ) + Danh từ?
多少 dùng để hỏi 'bao nhiêu' về số lượng, thường là các số lớn hơn 10 hoặc khi không rõ số lượng.
多 (hỏi mức độ)đa
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ + 多 + Tính từ?
多 dùng để hỏi về mức độ của một tính chất, tương đương với '... bao nhiêu?' hoặc '... thế nào?' trong tiếng Việt.
Câu hỏi A-không-AA-bất-A
HSK 1Câu hỏiChủ ngữ + Động từ/Tính từ + 不 + Động từ/Tính từ + (Tân ngữ)?
Dùng để tạo câu hỏi có/không bằng cách lặp lại động từ hoặc tính từ ở dạng khẳng định và phủ định.
Loại từ 个cá
HSK 1Lượng từSố từ + 个 + Danh từ
个 là lượng từ phổ biến nhất trong tiếng Trung, dùng cho người hoặc những vật không có lượng từ riêng.
两 vs 二lưỡng - nhị
HSK 1Khác两 + Lượng từ + (Danh từ) | Dùng 二 trong số đếm, số thứ tự, và các con số.
两 (liǎng) dùng để chỉ số lượng 'hai' đi với lượng từ, còn 二 (èr) dùng trong số đếm, số thứ tự và các con số lớn.
Ngày tháng 年月日niên nguyệt nhật
HSK 1Thời gianNăm + 年 + Tháng + 月 + Ngày + 日/号
Cách nói ngày tháng năm trong tiếng Trung theo thứ tự từ lớn đến nhỏ: năm, tháng, rồi đến ngày.
Giờ phút 点分điểm phân
HSK 1Thời gianSố giờ + 点 + Số phút + (分)
Dùng 点 (giờ) và 分 (phút) để nói giờ cụ thể trong ngày, ví dụ 'tám giờ mười phút'.
岁tuế
HSK 1Lượng từChủ ngữ + Số tuổi + 岁
岁 là lượng từ dùng để chỉ tuổi tác, thường đứng sau một con số để biểu thị số tuổi.
块/元khối/nguyên
HSK 1Lượng từSố đếm + 块/元 (+ tiền lẻ)
块 (kuài) và 元 (yuán) là hai đơn vị tiền tệ của Trung Quốc, trong đó 块 thông dụng hơn trong văn nói.
Câu tồn tại 是/有hữu/thị
HSK 1Vị tríĐịa điểm + 是 / 有 + Đối tượng
Dùng cấu trúc 'Địa điểm + 是/有 + Đối tượng' để diễn tả sự tồn tại của vật hoặc người tại một nơi chốn cụ thể.
Câu hai tân ngữ 双宾语song tân ngữ
HSK 1KhácChủ ngữ + Động từ + Tân ngữ gián tiếp (người) + Tân ngữ trực tiếp (vật)
Một số động từ có thể mang hai tân ngữ: một chỉ người (tân ngữ gián tiếp) và một chỉ vật (tân ngữ trực tiếp).
Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữS+V+O
HSK 1KhácChủ ngữ + Động từ + Tân ngữ
Cấu trúc câu cơ bản nhất trong tiếng Trung là Chủ ngữ - Động từ - Tân ngữ, tương tự tiếng Việt.
以前/以后dĩ tiền / dĩ hậu
HSK 1Thời gianMốc thời gian/Hành động + 以前/以后, Mệnh đề chính
以前 và 以后 dùng để chỉ thời gian trước hoặc sau một mốc cụ thể.
Động từ liên tiếp 连动句liên động cú
HSK 1KhácChủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)
Câu liên động diễn tả một chủ ngữ thực hiện liên tiếp nhiều hành động theo thứ tự.