- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trưởng sở (cấp tỉnh); cục trưởng
Ông ấy là cục trưởng Cục Thương mại.
trưởng sở (cấp tỉnh); cục trưởng
Ông ấy là cục trưởng Cục Thương mại.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.