- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự kiện lịch sử
Đây là một sự kiện lịch sử quan trọng.
sự kiện lịch sử
Đây là một sự kiện lịch sử quan trọng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
sự kiện lịch sử
sự kiện lịch sử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.