- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
hình dạng ban đầu; bản chất thật (nguyên hình)
Cảm hứng cho bức tượng này đến từ hình dạng ban đầu.
nguyên hình; bản chất thật sự
Anh ta đã lộ nguyên hình.
hình dạng thật; bản chất thật
hình dạng ban đầu; bản chất thật (nguyên hình)
Cảm hứng cho bức tượng này đến từ hình dạng ban đầu.
nguyên hình; bản chất thật sự
Anh ta đã lộ nguyên hình.
hình dạng thật; bản chất thật
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình dạng ban đầu; bản chất thật (nguyên hình)
hình dạng ban đầu; bản chất thật (nguyên hình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.