- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
nguyên bản; gốc; vốn có
Đây là kế hoạch ban đầu.
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
Một số cuốn sách cũ của anh ấy đã biến mất.
nguyên bản; gốc; vốn có
Đây là kế hoạch ban đầu.
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
Một số cuốn sách cũ của anh ấy đã biến mất.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
nguyên bản; gốc; vốn có
nguyên bản; gốc; vốn có
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.