- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
nhân nguyên thủy; nguyên hạch (tế bào nhân sơ)
Tế bào nhân sơ không có nhân tế bào.
nhân nguyên thủy; nguyên hạch (tế bào nhân sơ)
Tế bào nhân sơ không có nhân tế bào.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
nhân nguyên thủy; nguyên hạch (tế bào nhân sơ)
nhân nguyên thủy; nguyên hạch (tế bào nhân sơ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.