- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
đội ngũ/nhân sự nguyên ban; toàn bộ nhân sự cũ
Bộ phim này là dàn diễn viên gốc.
đội ngũ cũ; toàn bộ nhân sự ban đầu
Đội ngũ cũ đã trở lại.
đội ngũ/nhân sự nguyên ban; toàn bộ nhân sự cũ
Bộ phim này là dàn diễn viên gốc.
đội ngũ cũ; toàn bộ nhân sự ban đầu
Đội ngũ cũ đã trở lại.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
đội ngũ/nhân sự nguyên ban; toàn bộ nhân sự cũ
đội ngũ/nhân sự nguyên ban; toàn bộ nhân sự cũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.