- 亻nhân(người)
- 九cửu(chín (số 9))
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
trả thù; báo thù
中为了报仇而对某人进行伤害或惩罚的行为wèile bàochóu ér duì mǒurén jìnxíng shānghài huò chéngfá de xíngwéi
Anh ấy thề sẽ trả thù cho gia đình.
trả thù; phục thù
中为了报仇而进行的行动或报复wèile bàochou érjìnxíng de xíngdòng huò bàofù
Anh ấy thề sẽ trả thù.
trả thù; báo thù
中为了报仇而对某人进行伤害或惩罚的行为wèile bàochóu ér duì mǒurén jìnxíng shānghài huò chéngfá de xíngwéi
Anh ấy thề sẽ trả thù cho gia đình.
trả thù; phục thù
中为了报仇而进行的行动或报复wèile bàochou érjìnxíng de xíngdòng huò bàofù
Anh ấy thề sẽ trả thù.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
trả thù; báo thù
trả thù; báo thù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.