- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe đôi (hiện tượng nghe một âm thành hai âm); song thính
Phục thính là một dạng rối loạn thính giác hiếm gặp.
nghe đôi (hiện tượng một tai nghe cùng một âm thanh thành hai âm khác nhau); song thính
nghe đôi (hiện tượng nghe một âm thành hai âm); song thính
Phục thính là một dạng rối loạn thính giác hiếm gặp.
nghe đôi (hiện tượng một tai nghe cùng một âm thanh thành hai âm khác nhau); song thính
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe đôi (hiện tượng nghe một âm thành hai âm); song thính
nghe đôi (hiện tượng nghe một âm thành hai âm); song thính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.