- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
phục viên; giải ngũ (chuyển từ quân ngũ về địa phương)
Sau khi phục viên, anh ấy trở về quê hương.
giải ngũ; phục viên (xuất ngũ sau chiến tranh)
phục viên; giải ngũ (chuyển từ quân ngũ về địa phương)
Sau khi phục viên, anh ấy trở về quê hương.
giải ngũ; phục viên (xuất ngũ sau chiến tranh)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
phục viên; giải ngũ (chuyển từ quân ngũ về địa phương)
phục viên; giải ngũ (chuyển từ quân ngũ về địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.