phục hồi thị lực; sáng mắt trở lại
Anh ấy rất vui sau khi phục hồi thị lực.
khôi phục thị lực; (thiên văn) xuất hiện trở lại (sau nhật thực/nguyệt thực)
Ngôi sao này đã phục minh.
phục hưng nhà Minh
phục hồi thị lực; sáng mắt trở lại
Anh ấy rất vui sau khi phục hồi thị lực.
khôi phục thị lực; (thiên văn) xuất hiện trở lại (sau nhật thực/nguyệt thực)
Ngôi sao này đã phục minh.
phục hưng nhà Minh
phục hồi thị lực; sáng mắt trở lại
phục hồi thị lực; sáng mắt trở lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy muốn khôi phục nhà Minh.
Anh ấy muốn khôi phục nhà Minh.