- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
điều chỉnh giá (chứng khoán) để tính đến việc chia tách cổ phiếu hoặc phát hành cổ phiếu mới; phục quyền (tài chính)
Sau khi phục quyền, giá cổ phiếu có thể tăng.
điều chỉnh giá (chứng khoán) để tính đến việc chia tách cổ phiếu hoặc phát hành cổ phiếu mới; phục quyền (tài chính)
Sau khi phục quyền, giá cổ phiếu có thể tăng.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
điều chỉnh giá (chứng khoán) để tính đến việc chia tách cổ phiếu hoặc phát hành cổ phiếu mới; phục quyền (tài chính)
điều chỉnh giá (chứng khoán) để tính đến việc chia tách cổ phiếu hoặc phát hành cổ phiếu mới; phục quyền (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.