bản thân; tự
中一个人自己;自身yī ge rén zìjǐ;zìshēn
Anh ấy chỉ lo cho bản thân.
bản thân; tự mình
中自己、本人zìjǐ、běnrén
Anh ấy chỉ yêu bản thân.
Can chi thứ sáu trong Thập Thiên Can
中十天干中的第六个,用于记时和计数shí tiāngàn zhōng de dì liù ge, yòngyú jìshí hé jìshù
Kỷ là vị trí thứ sáu trong Thiên Can.
thứ sáu (trong thứ tự); Kỷ (Can thứ sáu)
中天干中的第六个tiāngānzhōng de dì liù ge
Năm Kỷ Hợi là năm con heo.
(trong danh sách) hàng thứ sáu
中列表中第六个位置或项目liěibiǎo zhōng dì liù ge wèizhì huò xiàngmù
(thiên can thứ sáu)
中天干中的第六个,用于计时、记年tiānggān zhōngde dìliù ge, yòngyú jìshí、jìnián
bản thân; tự
中一个人自己;自身yī ge rén zìjǐ;zìshēn
Anh ấy chỉ lo cho bản thân.
bản thân; tự mình
中自己、本人zìjǐ、běnrén
Anh ấy chỉ yêu bản thân.
Can chi thứ sáu trong Thập Thiên Can
中十天干中的第六个,用于记时和计数shí tiāngàn zhōng de dì liù ge, yòngyú jìshí hé jìshù
Kỷ là vị trí thứ sáu trong Thiên Can.
thứ sáu (trong thứ tự); Kỷ (Can thứ sáu)
中天干中的第六个tiāngānzhōng de dì liù ge
Năm Kỷ Hợi là năm con heo.
(trong danh sách) hàng thứ sáu
中列表中第六个位置或项目liěibiǎo zhōng dì liù ge wèizhì huò xiàngmù
(thiên can thứ sáu)
中天干中的第六个,用于计时、记年tiānggān zhōngde dìliù ge, yòngyú jìshí、jìnián
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.