- 已dĩ(đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))HỘI Ý
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
đã; rồi
中表示动作、事情已经完成或已经发生biǎoshì dòngzuò、shìqing yǐjīng wánchéng huò yǐjīng fāshēng
Anh ấy đã đi rồi.
Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.
Chúng tôi đã quen với cái lạnh rồi.
dừng lại; thôi; (phó từ) đã, rồi
中不再继续;停止búzài jìxù; tíngzhǐ
Anh ấy đã ngừng làm việc.
sau đó; về sau
中表示事情过去了或完成了biǎoshì shìqing guòqù le huò wánchéng le
Anh ấy đã đi rồi.
thì; mới; là (văn)
中表示事情已经完成或已经发生biǎoshì shìqing yǐjīng wánchéng huò yǐjīng fāshēng
đã; rồi
中表示动作、事情已经完成或已经发生biǎoshì dòngzuò、shìqing yǐjīng wánchéng huò yǐjīng fāshēng
Anh ấy đã đi rồi.
Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.
Chúng tôi đã quen với cái lạnh rồi.
dừng lại; thôi; (phó từ) đã, rồi
中不再继续;停止búzài jìxù; tíngzhǐ
Anh ấy đã ngừng làm việc.
sau đó; về sau
中表示事情过去了或完成了biǎoshì shìqing guòqù le huò wánchéng le
Anh ấy đã đi rồi.
thì; mới; là (văn)
中表示事情已经完成或已经发生biǎoshì shìqing yǐjīng wánchéng huò yǐjīng fāshēng
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.