- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
khai mạc; bắt đầu buổi diễn
Chúng ta bắt đầu chơi game đi!
khai màn; mở màn (buổi biểu diễn)
Vở kịch mở màn là Kinh kịch.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
khai mạc; bắt đầu buổi diễn
Chúng ta bắt đầu chơi game đi!
khai màn; mở màn (buổi biểu diễn)
Vở kịch mở màn là Kinh kịch.
khai mạc; bắt đầu buổi diễn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.