- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
mở cửa sau; đi cửa sau (dùng quan hệ để trục lợi)
Anh ấy muốn đi cửa sau.
đi cửa sau; dùng quan hệ (bóng) để trục lợi
Anh ấy thích đi cửa sau.
mở cửa sau; đi cửa sau (làm việc gian lận hoặc ưu ái riêng tư)
mở cửa sau; đi cửa sau (dùng quan hệ để trục lợi)
Anh ấy muốn đi cửa sau.
đi cửa sau; dùng quan hệ (bóng) để trục lợi
Anh ấy thích đi cửa sau.
mở cửa sau; đi cửa sau (làm việc gian lận hoặc ưu ái riêng tư)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
mở cửa sau; đi cửa sau (dùng quan hệ để trục lợi)
mở cửa sau; đi cửa sau (dùng quan hệ để trục lợi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mở cửa sau; đi cửa hậu (nhờ quan hệ, vượt quy trình)
mở cửa sau; đi cửa hậu (nhờ quan hệ, vượt quy trình)