- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
chi tiêu; chi phí; khoản chi
Khoản chi này rất lớn.
tiêu tiền; chi tiền
Chúng tôi chi tiêu quá nhiều rồi.
chi tiêu; chi phí; (khẩu) trả lương
Công ty chi tiêu rất nhiều mỗi tháng.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
chi tiêu; chi phí; khoản chi
Khoản chi này rất lớn.
tiêu tiền; chi tiền
Chúng tôi chi tiêu quá nhiều rồi.
chi tiêu; chi phí; (khẩu) trả lương
Công ty chi tiêu rất nhiều mỗi tháng.
chi tiêu; chi phí; khoản chi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.