- 幺yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)
- ⼳hương(âm vị (bộ ấp/邑))
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
xứ lạ; nơi tha hương
Anh ấy đã sống ở nước ngoài mười năm.
lạ lẫm; quê người; nơi xa xứ
Anh ấy làm việc ở một nơi xa nhà.
xứ lạ; nơi tha hương
Anh ấy đã sống ở nước ngoài mười năm.
lạ lẫm; quê người; nơi xa xứ
Anh ấy làm việc ở một nơi xa nhà.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
xứ lạ; nơi tha hương
xứ lạ; nơi tha hương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.