- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện lạ; sự kỳ quái
Anh ấy luôn làm những chuyện khác lạ.
chuyện khác; sự việc riêng
Đây là một chuyện lạ.
khác nhau; điều khác biệt
chuyện lạ; sự kỳ quái
Anh ấy luôn làm những chuyện khác lạ.
chuyện khác; sự việc riêng
Đây là một chuyện lạ.
khác nhau; điều khác biệt
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện lạ; sự kỳ quái
chuyện lạ; sự kỳ quái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khác nghề; không cùng công việc
Chúng tôi là những người có công việc khác nhau.
để tâm; ghi lòng; lưu ý
Đây thật sự là một chuyện lạ.
sự việc kỳ lạ; chuyện lạ
điều lạ; chuyện kỳ lạ
chuyện lạ; sự kỳ quái
khác nghề; không cùng công việc
Chúng tôi là những người có công việc khác nhau.
để tâm; ghi lòng; lưu ý
Đây thật sự là một chuyện lạ.
sự việc kỳ lạ; chuyện lạ
điều lạ; chuyện kỳ lạ
chuyện lạ; sự kỳ quái