- 卵noãn(trứng (tượng hình))
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
(của sinh đôi) dị trứng; không cùng trứng
Họ là anh em sinh đôi khác trứng.
khác trứng; từ hai trứng
Anh em sinh đôi dị hợp tử trông không giống nhau.
(của sinh đôi) dị trứng; không cùng trứng
Họ là anh em sinh đôi khác trứng.
khác trứng; từ hai trứng
Anh em sinh đôi dị hợp tử trông không giống nhau.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
(của sinh đôi) dị trứng; không cùng trứng
(của sinh đôi) dị trứng; không cùng trứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.