- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
lời yêu ngôn; lời lẽ yêu ma; lời nói hoang đường, mê hoặc lòng người
Anh ta bị buộc tội là dị giáo.
lời yêu ngôn; lời lẽ yêu ma; lời nói hoang đường, mê hoặc lòng người
Anh ta bị buộc tội là dị giáo.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
lời yêu ngôn; lời lẽ yêu ma; lời nói hoang đường, mê hoặc lòng người
lời yêu ngôn; lời lẽ yêu ma; lời nói hoang đường, mê hoặc lòng người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.