- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
từ bỏ phòng thủ; rút lui không giữ nữa
Họ quyết định từ bỏ phòng thủ thành phố này.
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
Họ quyết định từ bỏ vị trí.
khuất phục; nhún nhường
từ bỏ phòng thủ; rút lui không giữ nữa
Họ quyết định từ bỏ phòng thủ thành phố này.
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
Họ quyết định từ bỏ vị trí.
khuất phục; nhún nhường
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
từ bỏ phòng thủ; rút lui không giữ nữa
từ bỏ phòng thủ; rút lui không giữ nữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ quyết định bỏ thành phố này.
Họ quyết định bỏ thành phố này.