- 玉ngọc(ngọc quý)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
thêu dệt thị phi; đặt điều gây chuyện [thành ngữ]
Anh ta luôn ba hoa chích choè, khiến người khác tức giận.
thêu dệt thị phi; đặt điều gây chuyện [thành ngữ]
Anh ta luôn ba hoa chích choè, khiến người khác tức giận.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
thêu dệt thị phi; đặt điều gây chuyện [thành ngữ]
thêu dệt thị phi; đặt điều gây chuyện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.