- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
thói hư tật xấu; tệ nạn; tiêu cực (trong hệ thống)
Hệ thống này có rất nhiều vấn đề.
thói hư tật xấu; tệ nạn; tiêu cực (trong hệ thống)
Hệ thống này có rất nhiều vấn đề.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
thói hư tật xấu; tệ nạn; tiêu cực (trong hệ thống)
thói hư tật xấu; tệ nạn; tiêu cực (trong hệ thống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.