- 十thập(mười, cành cây)
- 又hựu(bàn tay phải)
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
đánh lạc hướng; đẩy (ai đó) ra chỗ khác; tìm cách cho (ai) đi chỗ khác
Anh ấy muốn đuổi tôi đi.
rẽ nhánh; chuyển chủ đề; chệch hướng
Anh ấy muốn đánh lạc hướng tôi.
mở ra; giương (ô dù…); làm cho ai đó tránh ra chỗ khác; đánh lạc hướng
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
đánh lạc hướng; đẩy (ai đó) ra chỗ khác; tìm cách cho (ai) đi chỗ khác
Anh ấy muốn đuổi tôi đi.
rẽ nhánh; chuyển chủ đề; chệch hướng
Anh ấy muốn đánh lạc hướng tôi.
mở ra; giương (ô dù…); làm cho ai đó tránh ra chỗ khác; đánh lạc hướng
Xin bạn mở ô ra.
đánh lạc hướng; đẩy (ai đó) ra chỗ khác; tìm cách cho (ai) đi chỗ khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin bạn mở ô ra.