- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
ẩu đả; đánh nhau
Họ đang ẩu đả.
ẩu đả; đánh nhau bằng tay không
Họ đã ẩu đả vì một chuyện nhỏ.
ẩu đả; đánh nhau
Họ bắt đầu ẩu đả.
ẩu đả; đánh nhau
Họ đang ẩu đả.
ẩu đả; đánh nhau bằng tay không
Họ đã ẩu đả vì một chuyện nhỏ.
ẩu đả; đánh nhau
Họ bắt đầu ẩu đả.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
ẩu đả; đánh nhau
ẩu đả; đánh nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.