- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
chọc tức; gây chuyện; gây sự
Bạn thật đáng ghét!
chọc tức; làm phật lòng
Anh ấy thật đáng ghét!
chọc tức; gây chuyện; gây sự
Bạn thật đáng ghét!
chọc tức; làm phật lòng
Anh ấy thật đáng ghét!
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.