- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí hậu
中一个地区长期的天气情况yī gè dìqū chángqī de tiānqì qíngkuàng
Khí hậu của thành phố này rất tốt.
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện chung
khí hậu
中一个地区长期的天气情况yī gè dìqū chángqī de tiānqì qíngkuàng
Khí hậu của thành phố này rất tốt.
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện chung
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí hậu
khí hậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.