- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
vị trí mạch thốn khẩu (nơi bắt mạch ở cổ tay trên động mạch quay trong y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vị trí mạch thốn khẩu (nơi bắt mạch ở cổ tay trên động mạch quay trong y học cổ truyền)
Bác sĩ bắt mạch ở khí khẩu.
vị trí mạch thốn khẩu (nơi bắt mạch ở cổ tay trên động mạch quay trong y học cổ truyền)
Bác sĩ bắt mạch ở khí khẩu.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.