- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
túi khí; bong bóng khí; khí nang (trong khinh khí cầu)
Trong ô tô có túi khí.
túi khí; khí nang (trong cơ thể sinh vật)
túi khí; bong bóng khí; khí nang (trong khinh khí cầu)
Trong ô tô có túi khí.
túi khí; khí nang (trong cơ thể sinh vật)
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
túi khí; bong bóng khí; khí nang (trong khinh khí cầu)
túi khí; bong bóng khí; khí nang (trong khinh khí cầu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.