- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tháp thông gió nhỏ trên mái nhà
Tháp thông gió này rất nhỏ.
tháp thông gió nhỏ trên mái nhà
Tháp thông gió này rất nhỏ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
tháp thông gió nhỏ trên mái nhà
tháp thông gió nhỏ trên mái nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.