- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
xi lanh động cơ; xi-lanh
Động cơ này có bốn xi lanh.
xi lanh động cơ; xi-lanh
Động cơ này có bốn xi lanh.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cái chum là vật bằng gốm do thợ thủ công nặn ra.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cái chum là vật bằng gốm do thợ thủ công nặn ra.
xi lanh động cơ; xi-lanh
xi lanh động cơ; xi-lanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.