- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
dung nhan; nhan sắc
中脸上显示出来的健康状态和神气liǎn shàng xiǎnshì chūlái de jiànkāng zhuàngtài hé shénqi
Khí sắc của cô ấy rất tốt.
dung nhan; nhan sắc
中脸上显示出来的健康状态和神气liǎn shàng xiǎnshì chūlái de jiànkāng zhuàngtài hé shénqi
Khí sắc của cô ấy rất tốt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
dung nhan; nhan sắc
dung nhan; nhan sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.