- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
đài khí tượng; trạm khí tượng
Đài khí tượng dự báo hôm nay có mưa.
đài khí tượng; trạm dự báo thời tiết
Đài khí tượng dự báo ngày mai có mưa.
đài khí tượng; trạm khí tượng
Đài khí tượng dự báo hôm nay có mưa.
đài khí tượng; trạm dự báo thời tiết
Đài khí tượng dự báo ngày mai có mưa.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
đài khí tượng; trạm khí tượng
đài khí tượng; trạm khí tượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.