- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí thế ngút trời; hào khí xuyên trời [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy hùng hồn, khiến người ta phấn chấn.
khí thế ngút trời; dũng khí xuyên cầu vồng [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy đầy khí thế, đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người.
khí thế ngút trời; hào khí xuyên trời [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy hùng hồn, khiến người ta phấn chấn.
khí thế ngút trời; dũng khí xuyên cầu vồng [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy đầy khí thế, đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
khí thế ngút trời; hào khí xuyên trời [thành ngữ]
khí thế ngút trời; hào khí xuyên trời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.