- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
phồng mang trợn mắt vì tức; tức phình cả người
Cô ấy giận dỗi bỏ đi.
phồng mang trợn mắt; tức phình mặt (khẩu)
phồng mang trợn mắt vì tức; tức phình cả người
Cô ấy giận dỗi bỏ đi.
phồng mang trợn mắt; tức phình mặt (khẩu)
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
phồng mang trợn mắt vì tức; tức phình cả người
phồng mang trợn mắt vì tức; tức phình cả người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.