cực dương; dương (điện)(kế thừa)
Pin này có cực dương và cực âm.
mặt trời; dương; (thuộc) dương(kế thừa)
Mặt trời mọc rồi.
nguyên lý dương (Đạo giáo); dương(kế thừa)
tên cũ của heli (nguyên tố hóa học He)
cực dương; dương (điện)(kế thừa)
Pin này có cực dương và cực âm.
mặt trời; dương; (thuộc) dương(kế thừa)
Mặt trời mọc rồi.
nguyên lý dương (Đạo giáo); dương(kế thừa)
tên cũ của heli (nguyên tố hóa học He)
cực dương; dương (điện)
tên cũ của heli (nguyên tố hóa học He)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Âm dương là khái niệm triết học của Trung Quốc.
dương (đối lập với âm); mặt trời; ánh sáng; thuộc về dương(kế thừa)
Dương là mặt đối lập của âm.
Âm dương là khái niệm triết học của Trung Quốc.
dương (đối lập với âm); mặt trời; ánh sáng; thuộc về dương(kế thừa)
Dương là mặt đối lập của âm.