- 气khí(khí, hơi)
- 羊dương(con dê)
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
dưỡng khí; oxy
中空气中能让生物呼吸的气体kōngqì zhōng néng ràng shēngwù hūxī de qìtǐ
Chúng ta cần oxy.
dưỡng khí; oxy
中空气中能让生物呼吸的气体kōngqì zhōng néng ràng shēngwù hūxī de qìtǐ
Chúng ta cần oxy.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
dưỡng khí; oxy
dưỡng khí; oxy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.