- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
thiếu hụt; không đủ; bất túc
中不足;不够búzú; búgòu
Chúng tôi không thiếu tiền.
thiếu; khuyết; còn thiếu
中没有;不够méiyǒu;búgòu
Chúng tôi thiếu một người.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
thiếu hụt; không đủ; bất túc
中不足;不够búzú; búgòu
Chúng tôi không thiếu tiền.
thiếu; khuyết; còn thiếu
中没有;不够méiyǒu;búgòu
Chúng tôi thiếu một người.
thiếu; khuyết; thiếu hụt
中没有足够的东西;不够méiyǒu zúngòu de dōngxi、búgòu
Chúng tôi thiếu tiền.
thiếu; thiếu hụt; khuyết
中不足;没有búzú;méiyǒu
Ở đây thiếu nước.
thiếu; khuyết; vắng mặt; chỗ trống; vị trí còn khuyết
中缺少的位置或职位quēshǎo de wèizhì huò zhíwèi
Vị trí này có chỗ trống.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
thiếu; khuyết; thiếu hụt
中没有足够的东西;不够méiyǒu zúngòu de dōngxi、búgòu
Chúng tôi thiếu tiền.
thiếu; thiếu hụt; khuyết
中不足;没有búzú;méiyǒu
Ở đây thiếu nước.
thiếu; khuyết; vắng mặt; chỗ trống; vị trí còn khuyết
中缺少的位置或职位quēshǎo de wèizhì huò zhíwèi
Vị trí này có chỗ trống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.