- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
vắng mặt; không ai đảm nhận; bỏ trống
Vị trí này đã bị bỏ trống.
bình khí; bình chứa khí
Vị trí này hiện đang trống.
thiếu hụt; không đủ; bất toàn
Dịch vụ này hơi thiếu sót.
vắng mặt; không ai đảm nhận; bỏ trống
Vị trí này đã bị bỏ trống.
bình khí; bình chứa khí
Vị trí này hiện đang trống.
thiếu hụt; không đủ; bất toàn
Dịch vụ này hơi thiếu sót.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
vắng mặt; không ai đảm nhận; bỏ trống
vắng mặt; không ai đảm nhận; bỏ trống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.