- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
hở mép; môi thâm; khoé miệng hở
Anh ấy sinh ra đã bị sứt môi.
hở mép; môi thâm; khoé miệng hở
Anh ấy sinh ra đã bị sứt môi.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
hở mép; môi thâm; khoé miệng hở
hở mép; môi thâm; khoé miệng hở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.