- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
khí huyết (hai yếu tố cơ bản trong y học cổ truyền Trung Hoa)
Anh ấy bị thiếu oxy rồi.
kỵ khí; yếm khí
Môi trường thiếu oxy có hại cho cơ thể con người.
khí huyết (hai yếu tố cơ bản trong y học cổ truyền Trung Hoa)
Anh ấy bị thiếu oxy rồi.
kỵ khí; yếm khí
Môi trường thiếu oxy có hại cho cơ thể con người.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
khí huyết (hai yếu tố cơ bản trong y học cổ truyền Trung Hoa)
khí huyết (hai yếu tố cơ bản trong y học cổ truyền Trung Hoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.