- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
thiếu ngủ; mất ngủ
Gần đây tôi luôn thiếu ngủ.
thiếu ngủ; mất ngủ
Gần đây tôi luôn thiếu ngủ.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
thiếu ngủ; mất ngủ
thiếu ngủ; mất ngủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.