- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
sắc dục làm mê muội trí khôn [thành ngữ]
Anh ta vì mê sắc mà mất trí, đưa ra quyết định sai lầm.
sắc dục làm mê muội trí tuệ [thành ngữ]
Anh ta đúng là mê sắc mà mất trí.
sắc dục làm mê muội trí khôn [thành ngữ]
Anh ta vì mê sắc mà mất trí, đưa ra quyết định sai lầm.
sắc dục làm mê muội trí tuệ [thành ngữ]
Anh ta đúng là mê sắc mà mất trí.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
sắc dục làm mê muội trí khôn [thành ngữ]
sắc dục làm mê muội trí khôn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.