- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
mã màu; số màu (son môi, v.v.)
Mã màu của thỏi son này là gì?
mã màu; số màu (son môi, v.v.)
Mã màu của thỏi son này là gì?
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
mã màu; số màu (son môi, v.v.)
mã màu; số màu (son môi, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.