- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
khả năng nhìn màu sắc; thị giác màu
Thị giác màu của anh ấy rất tốt.
khả năng nhìn màu sắc; thị giác màu
Thị giác màu của anh ấy rất tốt.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
khả năng nhìn màu sắc; thị giác màu
khả năng nhìn màu sắc; thị giác màu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.