- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
người đứng đầu một bộ phận trong nhạc viện cung đình
người đứng đầu một bộ phận trong nhạc viện cung đình
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
người đứng đầu một bộ phận trong nhạc viện cung đình
người đứng đầu một bộ phận trong nhạc viện cung đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.