cay; hăng (vị cay nồng)
中味道刺激、强烈,吃了让人感到不舒服wèidào cìjī、qiángliè,chīle ràng rén gǎndào búshūfu
cương cứng; cứng (dương vật)
中坚硬;不柔软jiānyìng;bù róuruǎn
cay đắng; vất vả; cần cù
中费力、困难、痛苦的fèilì、kùnnan、téngtòng de
đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ
thứ tám (trong thiên can); Tân (thiên can thứ tám)
中天干中第八位tiāngan zhōng dì bā wèi
can thứ tám trong Thập Thiên Can; Tân (thiên can)
中十天干中的第八个shí tiānggān zhōng de dì bā ge
vị thứ tám (can chi); cay đắng; vất vả
中天干地支中的第八个;味道很辣;很苦很累的样子tiāngān dìzhī zhōng de dì bā ge;wèidào hěn là;hěn kǔ hěn léi de yàngzi
điểm la bàn cổ Trung Hoa: 285°; (can chi) Tân
中地球上西偏北的方向,古代罗盘的一个方位dìqiú shang xī piān běi de fāngxiàng, gǔdàidài luópán de yī ge fāngwèi
vị thứ tám trong Thiên Can; cay; đắng cay; khổ cực
中天干中的第八个;味道很刺激tiānGān zhōng de dì bā ge; wèidào hěn cìjī
họ Tân
中姓氏,人的家族名称xìngshì, rénde jiāzúmíngchèng
cay; hăng (vị cay nồng)
中味道刺激、强烈,吃了让人感到不舒服wèidào cìjī、qiángliè,chīle ràng rén gǎndào búshūfu
cương cứng; cứng (dương vật)
中坚硬;不柔软jiānyìng;bù róuruǎn
cay đắng; vất vả; cần cù
中费力、困难、痛苦的fèilì、kùnnan、téngtòng de
đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ
thứ tám (trong thiên can); Tân (thiên can thứ tám)
中天干中第八位tiāngan zhōng dì bā wèi
can thứ tám trong Thập Thiên Can; Tân (thiên can)
中十天干中的第八个shí tiānggān zhōng de dì bā ge
vị thứ tám (can chi); cay đắng; vất vả
中天干地支中的第八个;味道很辣;很苦很累的样子tiāngān dìzhī zhōng de dì bā ge;wèidào hěn là;hěn kǔ hěn léi de yàngzi
điểm la bàn cổ Trung Hoa: 285°; (can chi) Tân
中地球上西偏北的方向,古代罗盘的一个方位dìqiú shang xī piān běi de fāngxiàng, gǔdàidài luópán de yī ge fāngwèi
vị thứ tám trong Thiên Can; cay; đắng cay; khổ cực
中天干中的第八个;味道很刺激tiānGān zhōng de dì bā ge; wèidào hěn cìjī
họ Tân
中姓氏,人的家族名称xìngshì, rénde jiāzúmíngchèng