- 言ngôn(lời nói)
- 辛tân(cay đắng, tội lỗi)
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
tranh luận; biện luận
Họ đang tranh luận.
luận chiến; tranh luận; bút chiến
Chúng ta hãy tranh luận một chút.
tranh cãi; tính toán chi li; chấp nhặt
Chúng ta đừng tranh cãi nữa.
tranh luận; biện luận
Họ đang tranh luận.
luận chiến; tranh luận; bút chiến
Chúng ta hãy tranh luận một chút.
tranh cãi; tính toán chi li; chấp nhặt
Chúng ta đừng tranh cãi nữa.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
tranh luận; biện luận
bình luận; đánh giá; nhận xét
bình luận; đánh giá; nhận xét